Toán lớp 9
$sin\alpha=\frac{cạnh\,đối}{cạnh\,huyền}\\ cos\alpha=\frac{cạnh\,kề}{cạnh\,huyền}\\ tan\alpha=\frac{cạnh\,đối}{cạnh\,kề}\\ cot\alpha=\frac{cạnh\,kề}{cạnh\,đối}$
Chú ý: Nếu hai góc nhọn $\alpha;\beta$ có $sin\alpha=sin\beta$ (hoặc $cos\alpha=cos\beta;tan\alpha=tan\beta;cot\alpha=cot\beta$ ) thì $\alpha=\beta$
Ví dụ: Cho tam giác ABC vuông tại A; có $\widehat{C}=30^0;AB=3; AC= 4; BC=5$.
Hãy tính tỉ số lượng giác của góc B?
Giải:
Vì tam giác ABC vuông tại A nên
$sin\widehat{B}=\frac{AC}{BC}=\frac{4}{5}\\ cos\widehat{B}=\frac{AB}{BC}=\frac{3}{5}\\ tan\widehat{B}=\frac{AC}{AB}=\frac{4}{3}\\ cot\widehat{B}=\frac{AB}{AC}=\frac{3}{4}$
- Với $\alpha<90^0$ thì:
$0 < sin\alpha;cos\alpha < 1\\ sin^2\alpha+cos^2\alpha=1\\ tan\alpha=\frac{sin\alpha}{cos\alpha}\\ cot\alpha=\frac{cos\alpha}{sin\alpha}\\ tan\alpha.cot\alpha=1$
- Nếu $\alpha+\beta=90^0$ thì $sin\alpha=cos\beta;\,\,tan\alpha=cot\beta$
Ví dụ: Cho tam giác ABC vuông tại A có $\widehat{B}=20^0$. Khi đó $sin20^0=cos70^0;\,\,tan20^0=cot70^0$
| $30^0$ | $45^0$ | $60^0$ | |
| $sin\alpha$ | $\frac{1}{2}$ | $\frac{\sqrt{2}}{2}$ | $\frac{\sqrt{3}}{2}$ |
| $cos\alpha$ | $\frac{\sqrt{3}}{2}$ | $\frac{\sqrt{2}}{2}$ | $\frac{1}{2}$ |
| $tan\alpha$ | $\frac{\sqrt{3}}{3}$ | 1 | $\sqrt{3}$ |
| $cot\alpha$ | $\sqrt{3}$ | 1 | $\frac{\sqrt{3}}{3}$ |
Chú ý: Từ nay khi viết các tỉ số lượng giác của một góc nhọn trong tam giác, ta bỏ kí hiệu "^" đi. Chẳng hạn viết $sin A$ thay cho $sin\widehat{A}$