Toán lớp 9
a. Quy tắc khai phương một tích
Muốn khai phương một tích các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân kết quả với nhau.
$\sqrt{a.b}=\sqrt{a}.\sqrt{b}\,(a;b\geq0)$
Ví dụ: Tính $\sqrt{49.1,44.25}$
Giải: $\sqrt{49.1,44.25}=\sqrt{49}.\sqrt{1,44}.\sqrt{25}=7.1,2.5=42$
b. Quy tắc nhân các căn bậc hai
Muốn nhân các căn bậc hai của một số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó.
$\sqrt{a}.\sqrt{b}=\sqrt{a.b}\,(a;b\geq0)$
Ví dụ: Tính $ \sqrt{5}.\sqrt{20}$
Giải: $\sqrt{5}.\sqrt{20}=\sqrt{5.20}=\sqrt{100}=10$
c. Tổng quát
Một cách tổng quát, với hai biểu thức A và B không âm, ta có $\sqrt{A.B}=\sqrt{A}.\sqrt{B}$
Đặc biệt: Với biểu thức A không âm, ta có: $(\sqrt{A})^2=\sqrt{A^2}=A;\,\,(\sqrt{A})^3=\sqrt{A^3}$
Ví dụ: Rút gọn các biểu thức sau:
a) $\sqrt{2a}.\sqrt{18a}$ với $a\geq0$
b) $\sqrt{25a^2b^4}$
Giải:
a) $\sqrt{2a}.\sqrt{18a}=\sqrt{2a.18a}=\sqrt{36a^2}=\sqrt{(6a)^2}=|6a|=6a$ vì $a\geq0$
b) $\sqrt{25a^2b^4}=\sqrt{25}.\sqrt{a^2}.\sqrt{b^4}=5.|a|.\sqrt{(b^2)^2}=5|a|.b^2$
a. Quy tắc khai phương một thương
Muốn khai phương một thương $\frac{a}{b}\,\,(a\geq0,\,b>0)$ ta có thể khai phương lần lượt từng thừa số a, số b. Sau đó chia kết quả thứ nhất cho kết quả thứ hai.
$\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}},\,\,(a\geq0;b>0)$
Ví dụ: $\sqrt{\frac{25}{121}}=\frac{\sqrt{25}}{\sqrt{121}}=\frac{5}{11}$
b. Quy tắc chia hai căn bậc hai
Muốn chia căn bậc hai của một số không âm cho căn bậc hai của một số dương b, ta có thể chia số a cho số b và khai phương kết quả đó.
$\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}=\sqrt{\frac{a}{b}},\,\,(a\geq0;b>0)$
Ví dụ: $\frac{\sqrt{80}}{\sqrt{5}}=\sqrt{\frac{80}{5}}=\sqrt{16}=4$
c. Tổng quát
Với biểu thức A không âm và biểu thức B dương, ta có: $\sqrt{\frac{A}{B}}=\frac{\sqrt{A}}{\sqrt{B}}$
Ví dụ: Rút gọn biểu thức
a) $\sqrt{\frac{16a^2b^4}{25}}$ b) $\frac{\sqrt{243a^3}}{\sqrt{3a}},\,\,(a>0)$
Giải:
a) $\sqrt{\frac{16a^2b^4}{25}}=\frac{\sqrt{16a^2b^4}}{\sqrt{25}}=\frac{\sqrt{16}.\sqrt{a^2}.\sqrt{b^4}}{\sqrt{25}}=\frac{4.|a|.b^2}{5}=\frac{4}{5}|a|.b^2$
b) $\frac{\sqrt{243a^3}}{\sqrt{3a}}=\sqrt{\frac{243a^3}{3a}}=\sqrt{81.a^2}=\sqrt{81}.\sqrt{a^2}=9.|a|=9a$ vì $a>0$