
Tính $\sqrt[3]{-0,008}$
Hãy đổi 0,008 ra phân số rồi viết thành lũy thừa bậc 3. Sau đó sử dụng tính chất $\sqrt[3]{a^3}=a$
Hướng dẫn giải (chi tiết)
$\sqrt[3]{-0,008}\\ =\sqrt[3]{-\frac{8}{1000}}\\ =\sqrt[3]{(-\frac{2}{10})^3}\\ =-\frac{1}{5}$
Tính $\sqrt[3]{512}$
Hãy biểu diễn 512 thành lũy thừa bậc 3, sau đó sử dụng tính chất $\sqrt[3]{a^3}=a$
Hướng dẫn giải (chi tiết)
$\sqrt[3]{512}=\sqrt[3]{8^3}=8$
$\sqrt[3]{0}=$
Hướng dẫn giải (chi tiết)
$\sqrt[3]{0}=0$
Giá trị của x bằng bao nhiêu thì $\sqrt[3]{x}=-1,5$
Sử dụng tính chất $(\sqrt[3]{a})^3=\sqrt[3]{a^3}=a$
Hướng dẫn giải (chi tiết)
$\sqrt[3]{x}=-1,5\\\n\Leftrightarrow(\sqrt[3]{x})^3=(-1,5)^3\\\n\Leftrightarrow x=(-\frac{3}{2})^3\\\n\Leftrightarrow x=-\frac{27}{8}$
So sánh nào sau đây là đúng?
Sử dụng tính chất $a < b \Leftrightarrow \sqrt[3]{a} < \sqrt[3]{b}$
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Ta có
$2^3.3>23\\ \Rightarrow\sqrt[3]{2^3.3}>\sqrt[3]{23}\\ \Rightarrow2\sqrt[3]{3}>\sqrt[3]{23}$
Giá trị nào của x thỏa mãn $\sqrt[3]{x-7}=7$
Sử dụng tính chất $(\sqrt[3]{a})^3=\sqrt[3]{a^3}=a$
Hướng dẫn giải (chi tiết)
$\sqrt[3]{x-7}=7\\ \Leftrightarrow(\sqrt[3]{x-7})^3=7^3\\ \Leftrightarrow x-7=343\\ \Leftrightarrow x=350$
So sánh nào sau đây đúng
Sử dụng tính chất $a < b \Leftrightarrow \sqrt[3]{a} < \sqrt[3]{b}$
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Ta có:
$5^3>30\\\n\Rightarrow\sqrt[3]{5^3}>\sqrt[3]{30}\\\n\Rightarrow5>\sqrt[3]{30}$
Đẳng thức nào sau đây đúng
Sử dụng tính chất $\sqrt[3]{ab}=\sqrt[3]{a}.\sqrt[3]{b}$
Hướng dẫn giải (chi tiết)
$\sqrt[3]{a^3b}=\sqrt[3]{a^3}.\sqrt[3]{b}=a.\sqrt[3]{b}$
Đẳng thức nào sau đây đúng
Sử dụng tính chất Với b ≠ 0, ta có $\sqrt[3]{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt[3]{a}}{\sqrt[3]{b}}$
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Vì b ở dưới mẫu nên b ≠ 0
$\sqrt[3]{\frac{a}{b^3}}=\frac{\sqrt[3]{a}}{\sqrt[3]{b^3}}=\frac{\sqrt[3]{a}}{b}$
Chọn đáp án đúng
Sử dụng $(\sqrt[3]{a})^3=\sqrt[3]{a^3}=a$
Hướng dẫn giải (chi tiết)
$(\sqrt[3]{7})^3=\sqrt[3]{7^3}=7$
$\sqrt[3]{56^3}=56$