Toán lớp 9
a) Định nghĩa
Căn bậc ba của một số a là số x sao cho $x^3=a$ .Kí hiệu $\sqrt[3]{a}$
Ví dụ: 3 là căn bậc ba của 27 vì $3^3=27$ .Viết là: $\sqrt[3]{27}=3$
$-5$ là căn bậc ba của $- 125$ vì $(-5)^3=-125$ .Viết là: $\sqrt[3]{-125}=-5$
b) Chú ý
- Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
- Từ định nghĩa căn bậc ba, ta có: $(\sqrt[3]{a})^3=\sqrt[3]{a^3}=a$
- Căn bậc ba của số dương là số dương
- Căn bậc ba của số âm là số âm
- Căn bậc ba của số 0 là chính số 0
c) Ví dụ
$\sqrt[3]{8}=\sqrt[3]{2^3}=2\\\sqrt[3]{-64}=\sqrt[3]{(-4)^3}=-4\\ \sqrt[3]{0}=0$
Tương tự tính chất của căn bậc hai, căn bậc ba có các tính chất sau đây:
• $a < b \Leftrightarrow \sqrt[3]{a} < \sqrt[3]{b}$
• $\sqrt[3]{ab}=\sqrt[3]{a}.\sqrt[3]{b}$
• Với b ≠ 0, ta có $\sqrt[3]{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt[3]{a}}{\sqrt[3]{b}}$
Ví dụ 1. So sánh $3 $ và $\sqrt[3]{25}$
Giải: Ta có $27>25\Rightarrow\sqrt[3]{27}>\sqrt[3]{25}\Rightarrow3>\sqrt[3]{25}$ .Vậy $3>\sqrt[3]{25}$
Ví dụ 2. Rút gọn $\sqrt[3]{8a^3}-7a$
Cách 1: $\sqrt[3]{8a^3}-7a=\sqrt[3]{(2a)^3}-7a=2a-7a=-5a$
Cách 2: $\sqrt[3]{8a^3}-7a=\sqrt[3]{8}.\sqrt[3]{a^3}-7a=2a-7a=-5a$
Ví dụ 3. Tính theo 2 cách biểu thức sau: $\sqrt[3]{729}:\sqrt[3]{216}$
Cách 1: $\sqrt[3]{729}:\sqrt[3]{216}=\sqrt[3]{9^3}:\sqrt[3]{6^3}=9:6=\frac{3}{2}$
Cách 2: $\sqrt[3]{729}:\sqrt[3]{216}=\sqrt[3]{729:216}=\sqrt[3]{\frac{27}{8}}=\sqrt[3]{(\frac{3}{2})^3}=\frac{3}{2}$