

Phần nguyên của số thập phân gồm:
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Phần nguyên của số thập phân gồm: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm,...
Đáp án đúng là b
Phần thập phân của số thập phân gồm:
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Phần thập phân của số thập phân gồm: hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,...
Đáp án đúng là a
Mỗi đơn vị của một hàng bằng bao nhiêu đơn vị của hàng thấp hơn liền sau ?
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
Vậy đáp án đúng là c
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân. Đúng hay sai?
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Ta chọn đáp án a. đúng

Phần nguyên của số 2,34 là:
Phần nguyên của số thập phân ở bên trái dấu phẩy
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Phần nguyên của số thập phân ở bên trái dấu phẩy
Phần nguyên của số 2,34 là: 2
Phần thập phân của số 0,45 gồm:
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Phần thập phân của số 0,45 gồm: 4 phần mười, 5 phần trăm
Đáp án đúng là b
Số thập phân gồm hai đơn vị, ba phần mười là:
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Số thập phân gồm hai đơn vị, ba phần mười là: d. 2,3
Số thập phân gồm bảy đơn vị, hai phần trăm là:
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Số thập phân gồm bảy đơn vị, hai phần trăm là: b. 7,02

Số thập phân 5,108 đọc là:
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Số thập phân 5,108 đọc là: b. Năm phẩy một trăm linh tám
Số thập phân "ba phẩy không sáu" viết là:
- Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Số thập phân "ba phẩy không sáu" viết là: d. 3,06