Hóa Học 12
Số oxy hóa : +1 đến + 6
Số oxy hóa thường gặp : +2, +3, +6
$4Cr +3O_2\rightarrow 2Cr_2O_3$
Crom không tác dụng với nước do có màng oxit bền vững bảo vệ
- Axit HCl, $H_2SO_4$ loãng nóng : tạo muối Cr (II) và khí $H_2$
- Axit : $HNO_3, H_2SO_4$ đặc nóng : tạo muối Cr (III) và các sản phẩm khử của $N^{+5}; S^{+6}$
- Crom thụ động trong $HNO_3, H_2SO_4$ đặc nguội
- Tính khử
- Oxit, hidroxit có tính bazo
- Tính khử, tính oxh
- Oxit, hidroxit có tính lưỡng tính
Cu : $[Ar]3d^{10}4s^1$
Cu là kim loại kém hoạt động (Đứng sau H trong dãy hoạt động của kim loại)
$2Cu+O_2\rightarrow 2CuO (t^0)$
CuO : chất rắn màu đen
$Cu_2O$ : chất rắn màu đỏ gạch
- Tác dụng với : $HCl; H_2SO_4$ ( loãng) khi có mặt của oxi
$2Cu+4HCl+O_2\rightarrow2CuCl_2+2H_2O$
- Với $HNO_3; H_2SO_4$ ( đặc nóng)
$Cu +2H_2SO_4(đặc)\rightarrow CuSO_4+ SO_2+ 2H_2O$
$Cu +4HNO_3(đặc)\rightarrow Cu(NO_3)_2+2NO_2+2H_2O$
$Cu+2AgNO_3\rightarrow Cu(NO_3)_2+2Ag\downarrow$
- Tính oxh
- Oxit, hidroxit có tính bazo
-