Hóa Học 12
- Vị trí: kim loại chuyển tiếp, nhóm VIIIB, chu kì 4, Z = 28
- Cấu hình e: $[Ar]3d^84s^2$
- Số oxh : + 2 ( phổ biến)
- Kim loại màu trắng bạc
- Tính khử yếu hơn Fe
- Ở nhiệt độ thường, bền với không khí, nước do có màng oxit bảo vệ
tạo hợp kim làm tăng độ bền, chống ăn mòn, chịu nhiệt độ cao
- Vị trí: kim loại chuyển tiếp, nhóm IIB, chu kì 4, Z = 30
- Cấu hình e: $[Ar]3d^{10}4s^2$
- Số oxh : +2
- Kim loại màu lam nhạt
- Tính khử mạnh
- Dùng để bảo vệ vật liệu bằng sắt thép chống ăn mòn
- Hợp kim: đồng thau ( Cu - Zn)...
- Vị trí: nhóm IVA, chu kì 6, Z = 82
- Số oxh : +2 ( phổ biến và bền); +4
- Màu trắng hơi xanh, mềm, nặng
- Tính khử yếu
- Không tác dụng với HCl, $H_2SO_4$ ( loãng) do các muối chì không tan trong axit bao bọc ngoài kim loại
- Tan nhanh trong $H_2SO_4$ đặc nóng tạo thành muối tan $Pb(HSO_4)_2$
- Tan dễ dàng trong dung dịch $HNO_3$ , tan chậm trong $HNO_3$ đặc
- Tan chậm trong dung dịch bazo nóng
- Trong không khí, Chì bền do có màng oxit bao bọc
- Chế tạo điện cực
- Chế tạo các thiết bị sản xuất axit sunfuric
- Ngăn cản tia phóng xạ
- Vị trí: Sn, nhóm IVA, chu kì 5, Z =50
- Số oxh : +2; +4
- Màu trắng bạc, dễ dát mỏng
- Tính khử yếu hơn Fe và Ni
- Trong không khí ở nhiệt độ thường: không bị oxh ; ở nhiệt độ cao : bị oxh thành $SnO_2$
- Tác dụng chậm với HCl, $H_2SO_4$ ( loãng) : Muối $Sn^{2+}$ và khí $H_2$
$Sn+2HCl\rightarrow SnCl_2+H_2$
- Với $HNO_3$ loãng : Muối $Sn^{2+}$ và không giải phóng khí $H_2$
- Với $H_2SO_4; HNO_3$ đặc: muối $Sn^{4+}$
- Bị hòa tan trong kiềm đặc
- Tráng bề mặt cho hộp đựng thực phẩm, nước giải khát,....
- Tạo hợp kim : Sn - Sb- Cu : chịu ma sát, dùng để chế tạo ổ trục quay.....