
Trong phòng thí nghiệm CuSO4 người ta điều chế bằng cách cho Cu tác dụng với dd nào sau đây:
Cấu hình electrong của Cu2+ là ?
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Cấu hình e của Cu: [Ar]3d$^{10}$4s1
Cấu hình e của Cu2+: [Ar]3d9
Cho các dung dịch HCl, HNO3 , NaOH, NaNO3, AgNO3 chỉ dùng thêm một hóa chất nhận biết các dung dịch trên ?
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Cho Cu vào các dd trên:
- Không có phản ứng là: HCl, NaOH, NaNO3
- Có khí NO hóa nâu trong không khí là dd HNO3
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
2NO + O2 → 2NO2
Xuất hiện kết tủa là AgNO3 : Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag $\downarrow$
Lấy dd AgNO3 để nhận ra dd HCl ( AgCl kết tủa trắng)
dd NaOH ( Ag2O kết tủa đen ) còn lại là NaNO3
Nhận định nào sau đây không đúng ?
Hướng dẫn giải (chi tiết)
B sai vì Cu là nguyên tố d
Trong không khí ẩm (có chứa CO2) kim loại Cu thường bị bao phủ bởi lớp màu xanh là ?
Hướng dẫn giải (chi tiết)
2Cu + CO2 + O2 + H2O → CuCO$_3$.Cu(OH)$_2$
Cho sơ đồ chuyển hóa quặng đồng thành đồng: CuFeS2 → X → Y → Cu
X, Y lần lượt là ?
Hướng dẫn giải (chi tiết)
2CuFeS2 + 4O2 $\overset{t^o}\to$ Cu2S + 2FeO + 3SO2
Cu2S + 3O2 $\overset{t^o}\to$ 2Cu2O + 2SO2
2Cu2O + Cu2S $\overset{t^o}\to$ 6Cu + SO2
Hiện tượng xảy ra khi cho Cu vào dd HNO3 đặc là ?
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
dd chuyển sang màu xanh Cu(NO3)2, khí nâu đỏ NO2 thoát ra
Đồng thau là hơp kim ?
Khi Cu phản ứng với dd chứa H2SO4 loãng và NaNO3. Vai trò của NaNO3 trong phản ứng là ?
Cho các phản ứng (có to'):
(1) Cu2O + Cu2S $\overset{t^O}\to$
(2) Cu(NO3)2 $\overset{t^O}\to$
(3) CuO + CO $\overset{t^O}\to$
(4) CuO + NH3 $\overset{t^O}\to$
Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là ?
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Phản ứng (1), (3), (4) tạo ra kim loại Cu
Cho 23,04g Cu tác dụng hết với dd HNO3 loãng thấy có khí NO thoát ra. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dd là ?
Hướng dẫn giải (chi tiết)
nCu = 0,36 (mol) ; nCu(NO$_3$)$_2$ = nCu = 0,36 (mol) ;
mCu(NO$_3$)$_2$ = 0,36.188 = 67,68 (g)
Cho 9,6g kim loại M tác dụng với dd HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc). Kim loại M là ?
Hướng dẫn giải (chi tiết)
nNO = $2,24\over 22,4$ = 0,1 mol
3M + 4HNO3 → 3M(NO3)n + nNO + 2nH2O
$0,3\over n$ 0,1 (mol)
M = $9,6\over {0,3\over n}$ = 32n ⇒ n = 2 và M = 64 ⇒ M là Cu
Hòa tan 25g muối CuSO4.5H2O vào nước đựng 500ml dd A. Cho dần bột Fe vào 500ml dd A, khuấy nhẹ cho đến khi dd hết màu xanh. Khối lượng Fe tham gia phản ứng là ?
Hướng dẫn giải (chi tiết)
n$_{CuSO_4}$ = n$_{CuSO_4.5H_2O}$ = $25 \over 250$ = 0,1 mol
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
nFe = nCu = 0,1 mol
mFe = 0,1.56 = 5,6 (g)
Cho V(lít) khí H2 (đktc) đi qua bột CuO dư đun nóng, thu được 32g Cu. Nếu cho V(lít) H2 (đktc) đi qua bột FeO dư đun nóng, thì khối lượng Fe thu được là (hiệu suất 100%) ?
Hướng dẫn giải (chi tiết)
n$_{H_2}$ = nO (oxit) = nCu = nFe =$32 \over 64$ = 0,5 (mol)
mFe = 0,5.56 = 28 (g)
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ag2O và 0,2 mol CuO tác dụng hết với dd AgNO3 loãng, dư. Cô cạn dd thu được sau phản ứng là hỗn hợp muối khan A. Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B có khối lượng là ?
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Ag2O → 2AgNO3 → 2Ag
0,1 0,2 (mol)
mAg = 108.0,2 = 21,6 (g)
Cu → Cu(NO3)2 → CuO
0,2 0,2 (mol)
mCuO = 80.0,2 = 16 (g) ⇒ mB = 21,6 + 16 = 37,6 (g)
Cho 25,6g Cu tác dụng hết với dd HNO3 loãng, dư. Khí NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước cùng với dòng khí O2 chuyển hết thành HNO3 . Thể tích khí O2 (đktc) tham gia vào quá trình trên là ?
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Ta có toàn bộ quá trình Cu thay đổi → Cu2+
O2 thay đổi → O2-
Bảo toàn e: 2nCu = 4n$_{O_2}$ ⇒ 4n$_{O_2}$ = 0,8 ⇒ n$_{O_2}$ = 0,2 (mol)
⇒ V$_{O_2}$ = 0,2.22,4 = 4,48 (lít)
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ) thu được dd X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí NO duy nhất. Giá trị của a là ?
Hướng dẫn giải (chi tiết)
2 muối sunfat là: Fe2(SO4)3 và CuSO4
2FeS2 → Fe2(SO4)3
0,1 0,05
Cu2S → 2CuSO4
a 2a
Bảo toàn nguyên tố S: 2nFeS2 + nCu2S = 3nFe2(SO4)3 + nCuSO4
⇒ 0,1.2 + a = 0,05.3 + 2a
⇒ a = 0,05 (mol)
Cho 1,52g hỗn hợp Fe và Cu vào 200ml dd HNO3 sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd A và 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), đồng thời còn lại 0,64g chất rắn. Nồng độ mol dd HNO3 đã dùng ban đầu là ?
Hướng dẫn giải (chi tiết)
4HNO3 + 3e → NO + 3NO3- + 2H2O
0,04 $\leftarrow$ 0,01 mol
CM (HNO$_3$) = $0,04 \over 0,2$ = 0,2M
Cho luồn khí CO (dư) đi qua 9,1g hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3g chất rắn. Tính khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu ?
Hướng dẫn giải (chi tiết)
m giảm = 9,1 - 8,3 = 0,8 g
Al2O3 không bị khử ⇒m giảm = mO (CuO) = 0,8 g
nO = nCuO = 0,05 ⇒ mCuO = 4 (g)
Hỗn hợp X gồm Cu và kim loại M hóa trị 2. Cho X tác dụng với dd HCl dư thu được 11,2 lít khí (đktc) chất rắn Y nặng 10g và dd Z. Thêm NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T. Nung T đến khối lượng không đổi thu được 20g chất rắn. Kim loại M là ?
Hướng dẫn giải (chi tiết)
* M + 2HCl → MCl2 + H2
0,5 0,5 (mol)
* M $\overset{+HCl}\to$ MCl2 $\overset{+NaOH}\to$ M(OH)2 $\overset{nung}\to$ MO
0,5 → 0,5 (mol)
mMO = 0,5 (16+M) = 20 ⇒ M = 24 ⇒ M là Mg