Hóa Học 12
- Tính dẻo
- Tính dẫn điện: (giảm dần ) Ag > Cu > Au > Al > Fe
- Tính dẫn nhiệt
- Ánh kim
a. Khối lượng riêng
+ D nhỏ nhất : Li
+ D lớn nhất : Osimi (Os)
b. Nhiệt độ nóng chảy
+ Có nhiệt độ nóng chảy thấp : Hg
+ Có nhiệt độ nóng chảy cao: W
c. Tính cứng
+ Cứng nhất: Cr > W
+ Mềm nhất : kim loại nhóm IA
1. Tác dụng với phi kim
$4Al+3O_2\rightarrow 2Al_2O_3 (t^o)$
2. Tác dụng với axit
a. Axit loại I : HCl, $H_2SO_4$ (loãng )
$Fe+2HCl\rightarrow FeCl_2+2HCl$
b. Tác dụng với axit loại II: $H_2SO_4$ ( đặc ), $HNO_3$
- Ngoại trừ: Au, Pt
- Sản phẩm khử
+ Với $H_2SO_4$ ( đặc ) : $S^{+4}(SO_2)$ ; $S^0$ ; $S^{-2}(H_2S)$
+ Với $HNO_3$ : $N^{+4}(NO_2);N^{+2}(NO);N^{+1}(N_2O);N^{0}(N_2);N^{-3}(NH_4^+)$
$3Cu+8HNO_3\rightarrow 3Cu(NO_3)_2+2NO+4H_2O$
3. Tác dụng với dung dịch muối
- Nguyên tắc : Kim loại mạnh đẩy ion kim loại kém hoạt động trong dung dịch muối của nó tạo thành kim loại tự do
$Fe+CuSO_4\rightarrow FeSO_4+Cu$
4. Tác dụng với nước
- Kim loại kiềm, kiềm thổ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường:
$2Na+2H_2O\rightarrow 2NaOH+H_2$
- Kim loại hoạt động trung bình : Fe, Zn... khử nước ở nhiệt độ cao
- Kim loại tính khử yếu : Cu, Ag... không khử được nước
$K^+$ $Na^+$ $Mg^{2+}$ $Al^{3+}$ $Zn^{2+}$ $Fe^{2+}$ $Ni^{2+}$ $Sn^{2+}$ $Pb^{2+}$ $2H^+$ $Cu^{2+}$ $Fe^{3+}$ $Ag^+$ K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb $H_2$ Cu $Fe^{2+}$ Ag
- Thứ tự sắp xếp:
+ Dãy trên : Tính oxi hóa tăng dần
+ Dãy dưới : Tính khử giảm dần
- Cặp oxi hóa- khử liên hợp
$K^+/K$ : $K^+$ : dạng oxi hóa; K : dạng khử
- Quy tắc $\alpha$ : Xác định chiều của phản ứng oxi hóa- khử