
Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?
Chuyển động tròn đều có
Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?
Phát biểu nào sau đây là chính xác?
Trong chuyển động tròn đều
Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính r = 100 cm với gia tốc hướng tâm $a=4cm/s^2$. Chu kì T của chuyển động vật đó là
Ta có: $T=\frac{2\pi r}{v}$ ; ${{a}_{ht}}=\frac{{{v}^{2}}}{r}$
$\Rightarrow T=2\pi \sqrt{\frac{r}{{{a}_{ht}}}}=10\pi $ (s)
Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất, mỗi vòng hết 90 phút. Vệ tinh bay ở độ cao 320 km so với mặt đất. Biết bán kính Trái Đất là 6380 km. Vận tốc và gia tốc hướng tâm của vệ tinh là:
$\omega =\frac{2\pi }{5400}$ rad/s
$\Rightarrow v=\omega .(6380+320).1000\approx 7792$ m/s;
${{a}_{ht}}={{\omega }^{2}}.(6380+320).1000\approx 9602$ $m/s^2$
Trên mặt một chiếc đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10 cm, kim phút dài 15 cm. Tốc độ góc của kim giờ và kim phút là:
${{\omega }_{h}}=\frac{2\pi }{43200}\approx 1,{{45.10}^{-4}}$ rad/s;
${{\omega }_{ph}}=\frac{2\pi }{3600}\approx 1,74.10{}^{-3} $ rad/s.
Một hòn đá buộc vào sợi dây có chiều dài 1 m, quay đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ 60 vòng/phút. Thời gian để hòn đá quay hết một vòng là:
Một hòn đá buộc vào sợi dây có chiều dài 1 m, quay đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ 60 vòng/phút.
Một hòn đá buộc vào sợi dây có chiều dài 1 m, quay đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ 60 vòng/phút. Gia tốc hướng tâm bằng:
Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?
Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều.
Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất ở độ cao bằng bán kính R của Trái Đất. Lấy gia tốc rơi tự do tại mặt đất là g = 10 $m/s^2$ và bán kính Trái Đất bằng R = 6400 km. Chu kì quay quanh Trái Đất của vệ tinh là
Hướng dẫn giải (chi tiết)
$x = {-b \pm \sqrt{b^2-4ac} \over 2a}g=\frac{{{v}^{2}}}{R+R}\Rightarrow v=\sqrt{2Rg} \n$
$\Rightarrow T=\frac{2\pi .2R}{v}=\frac{4\pi R}{\sqrt{2Rg}}=\frac{4\pi \sqrt{R}}{\sqrt{2g}}=\frac{4\pi .\sqrt{6400000}}{\sqrt{2.10}}=7105 \n$ s = 1 giờ 59 phút
Cho chuyển động tròn đều với chu kì T, bán kính quỹ đạo R. Biểu thức của gia tốc hướng tâm của vật.
$v=\frac{2\pi R}{T}\Rightarrow {{a}_{ht}}=\frac{{{v}^{2}}}{R}=\frac{4{{\pi }^{2}}R}{{{T}^{2}}} $
Chọn phát biểu đúng. Trong các chuyển động tròn đều
Suy từ $f=\frac{1}{T} $
Chỉ ra câu sai: Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau:
Véc tơ vận tốc của chuyển động tròn đều luôn thay đổi.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều là chuyển động tròn đều.
Chọn đáp án sai Chuyển động tròn đều có
Trong chuyển động tròn đều thì vecto gia tốc có độ lớn không đổi nhưng chiều luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
Vecto gia tốc không đổi là sai.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
Khi quạt trần quay ổn định thì chuyển động của điểm đầu cánh quạt là chuyển động tròn đều.
(Trái đất quay quanh mặt trời theo quỹ đạo hình elip)
Chọn câu sai: Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
Vecto gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có chiều luôn hướng vào tâm quỹ đạo
⇒ phương và chiều không đổi là sai.