
Tìm x biết: $64 = x^3$
Đưa 64 về lũy thừa mũ 3.
Hướng dẫn giải (chi tiết)
$64 = x^3$
$4^3 = x^3$
$\Rightarrow x = 4$
Tìm x biết: $( x - 1,5 ) ^2 = 9$
Đưa 9 thành 32 hoặc (-3)2, chia 2 trường hợp tìm x
Hướng dẫn giải (chi tiết)
$( x - 1,5 ) ^2 = 9$
TH1: $( x - 1,5 ) ^2 = 3^2\Rightarrow x - 1,5 = 3 \Rightarrow x = 4,5$
TH2: $( x - 1,5 ) ^2 = (-3)^2\Rightarrow x - 1,5 =- 3 \Rightarrow x = -1,5$
Kết quả của phép tính: $7^{0}.(\frac{1}{7})^{2} $ là:
Tính $7^{0} $ và $(\frac{1}{7})^{2} $ rồi nhân kết quả với nhau
Hướng dẫn giải (chi tiết)
$7^{0}.(\frac{1}{7})^{2} =1.\frac{1}{49}=\frac{1}{49}$
Kết quả của phép tính: 3-2 .34 . 38 là:
Dưạ vào quy tắc nhân các lũy thừa cùng cơ số.
Hướng dẫn giải (chi tiết)
3-2 .34 . 38 = 3-2+4+8 = 310
Có ${40^n} : {20^n} = 8 $ thì n bằng bao nhiêu?
Tính 40n : 20n = 2n , sau đó đưa 8 thành lũy thừa có cơ số là 2 để tìm n
Hướng dẫn giải (chi tiết)
${40^n} : {20^n} = 8 $
$\Rightarrow$$ {2^n} = {2^3} $
$\Rightarrow$n=3
Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn x2 = 36
Đưa 36 thành các lũy thừa có số mũ là 2
Hướng dẫn giải (chi tiết)
x2 = 36
TH1: x2 = 62 $\Rightarrow$x=6
TH2: x2 = (-6)2 $\Rightarrow$x=-6
Giá trị của biểu thức: $A = (\frac{-1}{2})^{2} . (\frac{2}{5})^{2}$ là:
Dùng công thức lũy thừa của một tích để tính xn . yn = (x.y)n
Hướng dẫn giải (chi tiết)
$A = (\frac{-1}{2})^{2} . (\frac{2}{5})^{2}$
$A =\frac{1}{2^2} . \frac{2^2}{5^2}$
$A =\frac{1}{25} $
Kết quả của phép tính: $ (\frac{5}{4})^{2} : (\frac{-35}{24})^{2}$ là:
Dựa vào công thức xn : yn = (x:y)n
Hướng dẫn giải (chi tiết)
$ (\frac{5}{4})^{2} : (\frac{-35}{24})^{2}$
$= (\frac{5}{4} . \frac{24}{-35})^2$
$= (\frac{-6}{7})^2=\frac{36}{49}$
Tìm x biết: 24-x = 32
Đưa 32 = 25 sau đó sử dụng công thức xm = xn thì m = n
Hướng dẫn giải (chi tiết)
24-x = 25
$\Rightarrow$4-x=5
x = -1
Tìm x biết: (x - 2)3 = 64
Đưa 64 = 43 sau đó áp dụng công thức xn = yn thì x = y
Hướng dẫn giải (chi tiết)
(x - 2)3 = 64
$\Rightarrow$(x - 2)3 = 43
x - 2 = 4
x = 6