
Làm tròn số 68,283 được chữ số thập phân thứ hai ta được
Áp dụng quy ước làm tròn số.
Làm tròn số 1,168 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:
Dựa vào quy ước làm tròn số.
Số 60,886 làm tròn đến chữ số hàng đơn vị là:
Vận dụng quy ước làm tròn số.
Số 978234 làm tròn đến chữ số hàng nghìn là?
Dựa vào quy ước làm tròn số.
Cho số 1,3765. Làm tròn số này đến hàng phần nghìn ta được
Vận dụng quy ước làm tròn số.
Một số dương có mấy căn bậc hai?
Vận dụng định nghĩa căn bậc hai.
Căn bậc hai của 36 là:
Dựa vào định nghĩa căn bậc hai
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Căn bậc hai của 36 là: $\sqrt{36}=6$ và $-\sqrt{36}=-6$
Căn bậc hai của $\sqrt{\frac{4}{9}}$ là:
Dựa vào định nghĩa căn bậc hai.
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Căn bậc hai của $\sqrt{\frac{4}{9}}$là $\sqrt{\frac{4}{9}}=\frac{2}{3}$ và $-\sqrt{\frac{4}{9}}=\frac{-2}{3}$
Kết quả của phép tính: $\sqrt{\frac{4}{9}}-0,5.\sqrt{\frac{4}{25}} $ là
Áp dụng định nghĩa căn bậc hai để tính
Hướng dẫn giải (chi tiết)
$\sqrt{\frac{4}{9}}-0,5.\sqrt{\frac{4}{25}} $
= $\frac{2}{3} - \frac{1}{2} .\frac{2}{5} $
= $\frac{2}{3} - \frac{1}{5} $
= $\frac{7}{15}$
Giá trị của biểu thức: $A=0,75.\sqrt{\frac{16}{25}} - \sqrt{\frac{4}{9}}.\sqrt{\frac{36}{64}}$
Dùng định nghĩa căn bậc hai tính giá trị biểu thức.
Hướng dẫn giải (chi tiết)
$A=0,75.\sqrt{\frac{16}{25}} - \sqrt{\frac{4}{9}}.\sqrt{\frac{36}{64}}$
$A=\frac{3}{4}.\frac{4}{5} - \frac{2}{3}.\frac{6}{8}$
$A=\frac{3}{5}- \frac{1}{2}$
$A=\frac{1}{10}$