
Cân nặng của 20 bạn học sinh ( tính tròn đến Kg ) lớp 7 được ghi lại như sau:
| 32 | 31 | 30 | 29 | 31 | 28 | 30 | 31 | 30 | 32 |
| 33 | 30 | 31 | 28 | 30 | 30 | 29 | 32 | 29 | 30 |
dấu hiệu ở đây là gì?
Dấu hiệu là vấn đề mà người điều tra cần quan tâm
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Người điều tra quan tâm đến: cân nặng của 20 bạn học sinh lớp 7
=> dấu hiệu là: cân nặng của mỗi bạn học sinh lớp 7
Cân nặng của 20 bạn học sinh ( tính tròn đến Kg ) lớp 7 được ghi lại như sau:
| 32 | 31 | 30 | 29 | 31 | 28 | 30 | 31 | 30 | 32 |
| 33 | 30 | 31 | 28 | 30 | 30 | 29 | 32 | 29 | 30 |
Bảng tần số tương ứng là:
| cân nặng (x) | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | |
| Tần số (n) | 3 | 2 | 7 | 4 | 3 | 1 | N = 20 |
| cân nặng (x) | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | |
| Tần số (n) | 2 | 3 | 7 | 3 | 4 | 1 | N = 20 |
| cân nặng (x) | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | |
| Tần số (n) | 2 | 3 | 7 | 4 | 3 | 1 | N = 20 |
| cân nặng (x) | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | |
| Tần số (n) | 3 | 2 | 7 | 3 | 4 | 1 | N = 20 |
Dựa vào các bước lập bảng tần số
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Ta ghi các giá trị khác nhau vào bảng rồi đến tần số của chúng ta thu được bảng tần số như sau:
| cân nặng (x) | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | |
| Tần số (n) | 2 | 3 | 7 | 4 | 3 | 1 | N = 20 |
Cân nặng của 20 bạn học sinh ( tính tròn đến Kg ) lớp 7 được ghi lại như sau:
| 32 | 31 | 30 | 29 | 31 | 28 | 30 | 31 | 30 | 32 |
| 33 | 30 | 31 | 28 | 30 | 30 | 29 | 32 | 29 | 30 |
Giá trị của số trung bình cộng là:
Lập bảng tần số rồi dựa vào công thức tính trung bình cộng để tính
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Ta có bảng tần số:
| cân nặng (x) | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | |
| Tần số (n) | 2 | 3 | 7 | 4 | 3 | 1 | N = 20 |
=> $\overline{X} = \frac{28.2 + 29.3 + 30. 7 + 31.4 + 32.3 + 33.1}{20} = 30,3 (kg)$
Vậy $\overline{X} = 30,3$
Cân nặng của 20 bạn học sinh ( tính tròn đến Kg ) lớp 7 được ghi lại như sau:
| 32 | 31 | 30 | 29 | 31 | 28 | 30 | 31 | 30 | 32 |
| 33 | 30 | 31 | 28 | 30 | 30 | 29 | 32 | 29 | 30 |
Mốt của dấu hiệu là bao nhiêu?
Dựa vào bảng tần số ta tìm mốt của dấu hiệu
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Ta có bảng tần số:
| cân nặng (x) | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | |
| Tần số (n) | 2 | 3 | 7 | 4 | 3 | 1 | N = 20 |
Mốt của dấu hiệu: M0 = 30
Cho đơn thức: $M = \frac{-1}{4}x^{3}y^{4}.(3x^2y)^2$
Kết quả thu gọn đa thức M là:
Dựa vào quy tắc thu gọn đơn thức.
Hướng dẫn giải (chi tiết)
$M = \frac{-1}{4}x^{3}y^{4}.(3x^2y)^2$
$M = \frac{-1}{4}x^{3}y^{4}.9x^4y^2$
$M = (\frac{-1}{4}.9).(x^{3}.x^4).(y^{4}.y^2)$
$M = \frac{-9}{4}x^{7}y^{6}$
Cho đơn thức: $M = \frac{-1}{4}x^{3}y^{4}.(3x^2y)^2$
Xác định phần hệ số, phần biến.
Thu gọn đơn thức rồi xác định phần hệ số, phần biến
Hướng dẫn giải (chi tiết)
$M = \frac{-1}{4}x^{3}y^{4}.(3x^2y)^2$
$M = \frac{-1}{4}x^{3}y^{4}.9x^4y^2$
$M = (\frac{-1}{4}.9).(x^{3}.x^4).(y^{4}.y^2)$
$M = \frac{-9}{4}x^{7}y^{6}$
Hệ số là: $\frac{-9}{4}$, phần biến là: $x^{7}y^{6}$
Cho đơn thức: $M = \frac{-1}{4}x^{3}y^{4}.(3x^2y)^2$
Tính giá trị của M khi x = -1; y = 2
Thu gọn đơn thức rồi thay giá trị của x = -1, y = 2 vào tính giá trị biểu thức M
Hướng dẫn giải (chi tiết)
$M = \frac{-1}{4}x^{3}y^{4}.(3x^2y)^2$
$M = \frac{-1}{4}x^{3}y^{4}.9x^4y^2$
$M = (\frac{-1}{4}.9).(x^{3}.x^4).(y^{4}.y^2)$
$M = \frac{-9}{4}x^{7}y^{6}$
Thay x = -1, y = 2 vào biểu thức M ta có:
$M = \frac{-9}{4}.(-1)^{7}.(2)^{6}$
$M = \frac{-9}{4}.(-1).64$
$M = 144$
Cho hai đa thức: A = x3 - 2x2 + 1; B = x4 + x2 - 1 - 3x3 . Biết M = A + B
Tính M
Dựa vào cộng hai đa thức
Hướng dẫn giải (chi tiết)
A = x3 - 2x2 + 1; B = x4 + x2 - 1 - 3x3
=> M = A + B
M = x3 - 2x2 + 1 + x4 + x2 - 1 - 3x3
M = x4 + (x3 - 3x3 ) + ( - 2x2 + x2 ) + ( 1 - 1 )
M = x4 - 2x3 - x2
Cho hai đa thức: A = x3 - 2x2 + 1; B = x4 + x2 - 1 - 3x3 . Biết M = A - B
Tính M
Dựa vào trừ hai đa thức
Hướng dẫn giải (chi tiết)
A = x3 - 2x2 + 1; B = x4 + x2 - 1 - 3x3
=> M = A - B
M = (x3 - 2x2 + 1) - (x4 + x2 - 1 - 3x3)
M = x3 - 2x2 + 1 - x4 - x2 + 1 + 3x3
M = -x4 + (x3 + 3x3 ) + ( - 2x2 - x2 ) + ( 1 + 1 )
M = - x4 + 4x3 - 3x2 +2
Cho hai đa thức: A = x3 - 2x2 + 1; B = x4 + x2 - 1 - 3x3 . Biết M = B- A
Tính M
Dựa vào trừ hai đa thức
Hướng dẫn giải (chi tiết)
A = x3 - 2x2 + 1; B = x4 + x2 - 1 - 3x3
=> M = B - A
M = (x4 + x2 - 1 - 3x3) - (x3 - 2x2 + 1)
M = x4 + x2 - 1 - 3x3 - x3 + 2x2 - 1
M = x4 + (-x3 - 3x3 ) + ( 2x2 + x2 ) + ( -1 - 1 )
M = x4 - 4x3 + 3x2 - 2