
Xét dấu tam thức $3{x^2} - 2x + 1$
Dựa vào định lí về dấu của tam thức bậc hai.
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Chọn B.
Ta có $\Delta ' = - 2 < 0,\,\,a = 3 > 0$ suy ra $3{x^2} - 2x + 1 > 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}$
Xét dấu tam thức $- {x^2} + 4x + 5$
Sử dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai
Hướng dẫn giải (chi tiết)
có $- {x^2} + 4x + 5 = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = - 1} \\ {x = 5} \end{array}} \right.$
$- {x^2} + 4x + 5 > 0 \Leftrightarrow x \in \left( { - 1;5} \right)$ và $- {x^2} + 4x + 5 < 0 \Leftrightarrow x \in \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)$
Xét dấu tam thức $ - 4{x^2} + 12x - 9$
Sử dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai.
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Ta có $\Delta \' = 0,\,\,a < 0$ suy ra $- 4{x^2} + 12x - 9 < 0\,\,\forall x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}$
Xét dấu tam thức $3{x^2} - 2x - 8$
Sử dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai.
Hướng dẫn giải (chi tiết)
có: $3{x^2} - 2x - 8 = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 2} \\ {x = - \frac{4}{3}} \end{array}} \right.$
Bảng xét dấu:
$3{x^2} - 2x - 8 > 0 \Leftrightarrow x \in \left( { - \infty ; - \frac{4}{3}} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)$ và $3{x^2} - 2x - 8 < 0 \Leftrightarrow x \in \left( { - \frac{4}{3};2} \right)$
Xét dấu tam thức $25{x^2} + 10x + 1$
Xét dấu a và $\Delta $.
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Ta có $\Delta \' = 0,\,\,a > 0$ suy ra $25{x^2} + 10x + 1 > 0\,\,\forall x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{1}{5}} \right\}$
Xét dấu tam thức $ - 2{x^2} + 6x - 5$
Xét dấu a và $\Delta $.
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Ta có $\Delta ' = - 1 < 0,\,\,a < 0$ suy ra $ - 2{x^2} + 6x - 5 < 0\,\,\forall x \in \mathbb{R}$
Xét dấu tam thức$f(x) = - 2{x^2} + 3x - 1$
Xét dấu a và $\Delta $.
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Tam thức $f(x)$ có $a = - 2 < 0$, có hai nghiệm ${x_1} = \frac{1}{2}$; ${x_2} = 1$
* $f(x) > 0$ (trái dấu với a) $\Leftrightarrow x \in (\frac{1}{2};1)$
* $f(x) < 0$ (cùng dấu với a) $\Leftrightarrow x \in ( - \infty ;\frac{1}{2}) \cup (1; + \infty ).$
Xét dấu tam thức $g(x) = \frac{1}{4}{x^2} - x + 1$
Xét dấu a và $\Delta$.
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Tam thức $g(x)$ có $a = \frac{1}{4} > 0$, có $\Delta = 0$ $ \Rightarrow g(x) > 0$ (cùng dấu với a) $\forall x \ne \frac{1}{2}$ và $g(\frac{1}{2}) = 0$.
Xét dấu tam thức $g(x) = - 2{x^2} + x - 1$.
Xét dấu a và $\Delta$
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Tam thức $g(x)$ có $a = - 2 > 0$, có $\Delta = - 7 < 0$ $ \Rightarrow g(x) < 0$ (cùng dấu với a) $\forall x \in R$ .
Giải bất phương trình $ - 3{x^2} + 2x + 1 < 0$
$a < 0,f\left( x \right) < 0 \Rightarrow f(x)$ cùng dấu với a khi x nằm ngoài khoảng hai nghiệm.
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Tam thức $f(x) = - 3{x^2} + 2x + 1$ có $a = - 3 < 0$ và có hai nghiệm ${x_1} = - \frac{1}{3};$ ${x_2} = 1$
($f(x)$ cùng dấu với hệ số $a$).
Suy ra $ - 3{x^2} + 2x + 1 < 0 \Leftrightarrow x < - \frac{1}{3}$ hoặc $x > 1$
Vậy tập nghiệm của bất phương trình : $S = ( - \infty ; - \frac{1}{3}) \cup (1; + \infty )$.
Giải bất phương trình ${x^2} + x - 12 < 0$
Xét dấu theo quy tắc trong trái ngoài cùng.
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Tam thức $f\left( x \right) = {x^2} + x - 12$ có $a = 1 > 0$ và có hai nghiệm ${x_1} = - 4;$ ${x_2} = 3$
($f(x)$ trái dấu với hệ số $a$).
Suy ra ${x^2} + x - 12 < 0 \Leftrightarrow - 4 < x < 3$
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là \[{\text{S}} = \left( { - 4;3} \right)\]
Giải bất phương trình $5{x^2} - 6\sqrt 5 x + 9 > 0$
Xét dấu theo quy tắc trong trái ngoài cùng.
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Tam thức $f\left( x \right) = 5{x^2} - 6\sqrt 5 x + 9$ có $a = 5 > 0$ và $\Delta = 0$
($f(x)$ cùng dấu với hệ số $a$).
Suy ra $5{x^2} - 6\sqrt 5 x + 9 > 0 \Leftrightarrow x \ne \frac{{3\sqrt 5 }}{5}$
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là \[{\text{S}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{3\sqrt 5 }}{5}} \right\}\]
Giải bất phương trình $ - 36{x^2} + 12x - 1 \geqslant 0$
Xét dấu a và tính $\Delta$
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Tam thức $f\left( x \right) = - 36{x^2} + 12x - 1$ có $a = - 36 < 0$ và $\Delta = 0$
$f(x)$ trái dấu với hệ số $a$ nên $f\left( x \right)$ âm với $\forall x \ne \frac{1}{6}$ và $f\left( {\frac{1}{6}} \right) = 0$
Suy ra $ - 36{x^2} + 12x - 1 \geqslant 0 \Leftrightarrow x = \frac{1}{6}$
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là \[{\text{S}} = \left\{ {\frac{1}{6}} \right\}\]
Tìm $m$ để phương trình ${x^2} - mx + m + 3 = 0$ có nghiệm
Phương trình $a{x^2} + bx + c = 0\,\,\,\left( {a \ne 0} \right)$ có nghiệm $\Leftrightarrow \Delta \geqslant 0.$
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi $\Delta \geqslant 0$
$\Leftrightarrow {m^2} - 4\left( {m + 3} \right) \geqslant 0 \Leftrightarrow {m^2} - 4m - 12 \geqslant 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}\n {m \geqslant 6} \\ \n {m \leqslant - 2} \n\end{array}} \right.$
Vậy với $m \in ( - \infty ; - 2{\text{]}} \cup {\text{[}}6; + \infty )$ thì phương trình có nghiệm
Tìm $m$ để phương trình $(1 + m){x^2} - 2mx + 2m = 0$ có nghiệm
Phương trình $a{x^2} + bx + c = 0\,\,\,\left( {a \ne 0} \right)$ có nghiệm $\Leftrightarrow \Delta \geqslant 0.$
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Với $m = - 1$ phương trình trở thành $2x - 2 = 0 \Leftrightarrow x = 1$ suy ra $m = - 1$ thỏa mãn yêu cầu bài toán
Với $m \ne - 1$ phương trình có nghiệm khi và chỉ khi $\Delta \geqslant 0$
$\Leftrightarrow {m^2} - 2m\left( {1 + m} \right) \geqslant 0 \Leftrightarrow {m^2} + 2m \leqslant 0 \Leftrightarrow - 2 \leqslant m \leqslant 0$
Vậy với $ - 2 \leqslant m \leqslant 0$ thì phương trình có nghiệm
Tìm $m$ để phương trình ${x^2} - 2mx + m + 3 = 0$ vônghiệm
Phương trình $a{x^2} + bx + c = 0\,\,\,\left( {a \ne 0} \right)$ vô nghiệm khi và chỉ khi $\Delta ' < 0$
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi $\Delta ' < 0$
$ \Leftrightarrow {m^2} - m - 3 < 0 \Leftrightarrow \frac{{1 - \sqrt {13} }}{2} < x < \frac{{1 + \sqrt {13} }}{2}$
Vậy với $m \in \left( {\frac{{1 - \sqrt {13} }}{2};\frac{{1 + \sqrt {13} }}{2}} \right)$ thì phương trình vô nghiệm
Tìm $m$ để phương trình $(m - 1){x^2} - \left( {2m - 2} \right)x + 2m = 0$ vô nghiệm
Phương trình $a{x^2} + bx + c = 0\,\,\,\left( {a \ne 0} \right)$ vô nghiệm khi và chỉ khi $\Delta ' < 0$
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Với $m = 1$ thỏa mãn yêu cầu bài toán
Với $m \ne 1$ phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi $\Delta ' < 0$
$\Leftrightarrow {\left( {m - 1} \right)^2} - 2m\left( {m - 1} \right) < 0 \Leftrightarrow \left( {m - 1} \right)\left( { - m - 1} \right) < 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}\n {m > 1} \\ \n {m < - 1} \n\end{array}} \right.$
Vậy với $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}\n {m \geqslant 1} \\ \n {m < - 1} \n\end{array}} \right.$ thì phương trình có nghiệm.
Giải hệ bất phương trình $\left\{ \begin{gathered}\n 2{x^2} + 9x + 7 > 0 \hfill \\\n {x^2} + x - 6 < 0 \hfill \\ \n\end{gathered} \right.$
Giải từng bất phương trình rồi kết hợp nghiệm.
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Vậy tập nghiệm hệ bất phương trình là $S = \left( { - 1;2} \right)$.
Giải hệ bất phương trình $\left\{ \begin{gathered}2{x^2} + 9x +7 > 0 \hfill \\ {x^2} +x - 6 \lt 0 \hfill \\ \end{gathered} \right.$
Giải từng bất phương trình và kết hợp nghiệm.
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Chọn C
Vậy tập nghiệm hệ bất phương trình là $S = \left( { - 1;2} \right)$
Giải hệ bất phương trình $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}\n { - {x^2} + 5x - 4 \geqslant 0} \\ \n {{x^2} + x - 13 \leqslant 0} \n\end{array}} \right.$
Giải từng bất phương trình rồi kết hợp nghiệm.
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Chọn D.
$ \Leftrightarrow 1 \leqslant x \leqslant \frac{{ - 1 + \sqrt {53} }}{2}$
Vậy tập nghiệm hệ bất phương trình là $S = \left[ {1;\frac{{ - 1 + \sqrt {53} }}{2}} \right]$.