Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất
Câu 1/20
0
Báo lỗi

Chọn đáp án đúng
Câu 1: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, đâu là tình hình của Pháp?
A. Là nước bại trận và tổn thất nặng nề
B. Là nước bại trận nhưng không chịu nhiều tổn thất
C. Là nước thắng trận, thu được nhiều chiến phí
D. Là nước thắng trận nhưng tổn thất nặng nề
(Xem gợi ý)
Sách giáo khoa Lịch Sử 9 trang 55
Câu 2: Nguyên nhân Pháp đẩy mạnh cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai?
A. Bù đắp những thiệt hại do chiến tranh thế giới gây ra.
B. Giúp Việt Nam phát triển kinh tế
C. Khai thác tối đa tài nguyên thiên nhiên của Việt Nam
D. Biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ của Pháp
(Xem gợi ý)
Sách giáo khoa Lịch Sử 9 trang 55
Câu 3: Tư bản Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào?
A. Ngân hàng
B. Công nghiệp
C. Giao thông
D. Nông nghiệp
(Xem gợi ý)
Sách giáo khoa Lịch Sử 9 trang 55
Câu 4: Tư bản Pháp tập trung vốn vào việc lập đồn điền cao su và khai thác than với nguyên nhân?
A. Thu lợi nhuận nhanh
B. Thu lợi nhuận lớn và lâu dài
C. Cao su và than là hai mặt hàng thị trường Pháp và thế giới có nhu cầu lớn.
D. Cao su và than là hai mặt hàng truyền thống lâu đời
(Xem gợi ý)
Sách giáo khoa Lịch Sử 9 trang 55
Câu 5: Tình hình thương nghiệp trong giai đoạn cuộc khai thác thuộc địa lần hai diễn ra?
A. Không thay đổi
B. Phát triển trì trệ hơn trước chiến tranh
C. Phát triển nhanh hơn trước chiến tranh
D. Phát triển mạnh mẽ
(Xem gợi ý)
Sách giáo khoa Lịch Sử 9 trang 56
Câu 6: Vì sao thực dân Pháp đánh thuế nặng các hàng hóa không phải của Pháp nhập khẩu vào Việt Nam?
A. Tạo sự canh tranh giữa hàng hóa trong - ngoài nước
B. Muốn nắm chặt thị trường Việt Nam và Đông Dương.
C. Tập trung phát triển nội thương
D. Giải quyết hàng tồn kho nội địa
(Xem gợi ý)
Sách giáo khoa Lịch Sử 9 trang 56
Câu 7: Pháp tăng cường đầu tư phát triển giao thông vận tải với mục tiêu?
A. Phát triển nội - ngoại thương
B. Để đáp ứng việc chuyên chở hàng hóa
C. Để phục vụ nhu cầu đi lại của tư bản Pháp
D. Phát triển ngành dịch vụ vận tải.
(Xem gợi ý)
Sách giáo khoa Lịch Sử 9 trang 56
Câu 8: Nắm quyền chỉ huy các ngành kinh tế ở Đông Dương?
A. Chính quyền phong kiến
B. Chính quyền thực dân Pháp
C. Ngân hàng Đông Dương
D. Tư bản dân tộc Việt Nam
(Xem gợi ý)
Sách giáo khoa Lịch Sử 9 trang 56
Câu 9: Đặc điểm cơ bản chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai so với lần thứ nhất?
A. Không thay đổi, hạn chế công nghiệp phát triển
B. Thay đổi, bắt đầu hạn chế công nghiệp phát triển
C. Thay đổi, đánh nhiều thứ thuế
D. Thay đổi với nhiều mặt tích cực hơn
(Xem gợi ý)
Sách giáo khoa Lịch Sử 9 trang 56
Câu 10: Tác động của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai đến nền kinh tế Việt Nam?
A. Nền kinh tế Việt Nam phát triển mạnh
B. Nền kinh tế Việt Nam phát triển tự do
C. Nền kinh tế Việt Nam không thay đổi
D. Nền kinh tế Việt Nam phát triển thêm một bước nhưng bị kìm hãm, lệ thuộc vào nền kinh tế Pháp.
(Xem gợi ý)
Sách giáo khoa Lịch Sử 9 trang 56
Câu 11: Về chính trị, mọi quyền hành đều được thâu tóm trong tay
A. Vua quan Nam triều
B. Người Pháp
C. Tư sản ngoại kiều
D. Tư sản Việt Nam
(Xem gợi ý)
Sách giáo khoa Lịch Sử 9 trang 57
Câu 12: Tình hình chính trị Việt Nam trong giai đoạn này?
A. Nhân dân ta không được hưởng chút quyền tự do, dân chủ nào, bị đàn áp, khủng bố
B. Nhân dân ta được hưởng chút quyền tự do, dân chủ
C. Được nới lỏng các quyền nhân sinh, nhân quyền hơn thời kì trước
D. Bị ba tầng áp bức, cuộc sống ngột ngạt, đói khổ
(Xem gợi ý)
Sách giáo khoa Lịch Sử 9 trang 57
Câu 13: Thủ đoạn chính trị của thực dân Pháp thâm độc nhất là?
A. Không cho người Việt Nam mở trường, lớp
B. Quyền hành hoàn toàn trong tay người Pháp
C. Cấu kết với phong kiến
D. Thực hiện chích sách “chia để trị”, phân biệt vùng miền
(Xem gợi ý)
Sách giáo khoa Lịch Sử 9 trang 57
Câu 14: Về văn hóa giáo dục, Pháp thực hiện chính sách?
A. Tiến bộ, mở nhiều trường lớn
B. Cổ hủ, tiếp tục dạy chữ Hán và theo chế độ phong kiến cũ
C. Nô dịch, khuyến khích mê tín dị đoan
D. Cải cách lại giáo dục, văn hóa
(Xem gợi ý)
Sách giáo khoa Lịch Sử 9 trang 57
Câu 15: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, các giai cấp trong xã hội Việt Nam?
A. Không thay đổi
B. Ngày càng phân hóa sâu sắc
C. Có sự phát triển với ý thức cách mạng
D. Sẵn sàng cho một cuộc cách mạng vô sản
(Xem gợi ý)
Sách giáo khoa Lịch Sử 9 trang 57
Câu 16: Giai cấp nào đông đảo nhất xã hội Việt Nam?
A. Giai cấp tư sản.
B. Giai cấp nông dân
C. Giai cấp công nhân.
D. Giai cấp tiểu tư sản
(Xem gợi ý)
Sách giáo khoa Lịch Sử 9 trang 58
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Giai cấp nông dân là giai cấp đông đảo nhất tại Việt Nam
Câu 17: Giai cấp nào có quan hệ mật thiết với giai cấp nông dân, là giai cấp tiến bộ?
A. Giai cấp công nhân
B. Giai cấp trí thức
C. Giai cấp tiểu tư sản
D. Giai cấp tư sản
(Xem gợi ý)
Sách giáo khoa Lịch Sử 9 trang 58
Câu 18: Giai cấp tư sản Việt Nam phân hóa?
A. Thành hai bộ phận, tư sản mại bản và tư sản dân tộc
B. Thành hai bộ phận, tư sản vừa và tiểu tư sản
C. Thành ba bộ phận, tư sản mại bản, tư sản thân Pháp và tư sản dân tộc
D. Thành ba bộ phận, tư sản lớn, vừa và tiểu tư sản
(Xem gợi ý)
Sách giáo khoa Lịch Sử 9 trang 58
Câu 19: Tiểu tư sản trong giai đoạn này có sự thay đổi?
A. Là một tầng lớp tăng nhanh về số lượng
B. Tiếp tục là một tầng lớp nhỏ gắn chặt với chế độ phong kiến, quan lại
C. Chỉ bao gồm các tiểu thương
D. Trở thành một giai cấp
(Xem gợi ý)
Sách giáo khoa Lịch Sử 9 trang 58
Câu 20: Mâu thuẫn cơ bản nhất sau chiến tranh thế giới thứ hai là?
A. Mâu thuẫn giữa nông dân và phong kiến.
B. Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam và thực dân Pháp.
C. Mâu thuẫn giữa công dân và chủ xưởng.
D. Mâu thuẫn giữa phong kiến và thực dân.
(Xem gợi ý)
Sách giáo khoa Lịch Sử 9 trang 58