Hóa học 9
a) Oxit axit
- Tác dụng với nước tạo dung dịch axit. $2P_2O_5 + 6H_2O \to 4H_3PO_4$
- Tác dụng với oxit bazơ tạo muối. $CO_2 + CaO \to CaCO_3$
- Tác dụng với bazơ tạo muối và nước. $CO_2 + Ca(OH)_2 \to CaCO_3 + H_2O$
b) Oxit bazơ
- Một số oxit bazơ tan trong nước tạo dung dịch bazơ. $CaO + H_2O \to Ca(OH)_2$
- Tác dụng với oxit axit tạo muối. $CO_2 + CaO \to CaCO_3$
- Tác dụng với axit muối và nước . $NaO + HCl \to NaCl + H_2O$
- Làm qùy tím hóa đỏ.
- Tác dụng với một số kim loại tạo muối và giải phóng hiđro.
$Fe + 2HCl \to FeCl_2 + H_2$
- Tác dụng với oxit bazơ tạo muối và nước.
$NaO + HCl \to NaCl + H_2O$
- Tác dụng với bazơ tạo muối và nước
$HCl + NaOH \to NaCl + H_2O$
- Tác dụng với một số muối tạo kết tủa hoặc khí thoát ra.
$2HCl + CaCO_3 \to CaCl_2 + CO_2\uparrow + H_2O$