Hóa Học 12
- Kim loại chuyển tiếp, thuộc nhóm VIB,chu kì 4, Z = 24
Cấu hình e: $[Ar]3d^54s^1$
Số oxy hóa : +1 đến + 6
Số oxy hóa thường gặp : +2, +3, +6
- Màu trắng bạc, rất cứng ( cứng nhất trong các kim loại, độ cứng chỉ đứng sau kim cương)
- Kim loại nặng
$4Cr +3O_2\rightarrow 2Cr_2O_3$
Crom không tác dụng với nước do có màng oxit bền vững bảo vệ
- Axit HCl, $H_2SO_4$ loãng nóng : tạo muối Cr (II) và khí $H_2$
- Axit : $HNO_3, H_2SO_4$ đặc nóng : tạo muối Cr (III) và các sản phẩm khử của $N^{+5}; S^{+6}$
- Crom thụ động trong $HNO_3, H_2SO_4$ đặc nguội
- Sản xuất thép không gỉ
-Đồ vật mạ crom : tránh ăn mòn
$Cr_2O_3+2Al\rightarrow 2Cr+Al_2O_3 (t^0)$
1. CrO
- Là 1 bazo:
$CrO+2HCl\rightarrow CrCl_2+H_2O$
- Tính khử : $Cr^{+2}\rightarrow Cr^{+3}$
2. $Cr(OH)_2$
- Chất rắn, màu vàng:
- Điều chế:
$CrCl_2+2NaOH\rightarrow Cr(OH)_2\downarrow+2NaCl$
- Tính chất:
+ Là 1 bazo: $Cr(OH)_2+2HCl\rightarrow CrCl_2+2H_2O$
+ Tính khử:
$4Cr(OH)_2+O_2+2H_2O\rightarrow 4Cr(OH)_3$
3. Muối crom (II)
- Tính khử mạnh:
$2CrCl_2+Cl_2\rightarrow 2CrCl_3$
1. $Cr_2O_3$
- Lưỡng tính: tan trong axit và kiềm đặc
2. $Cr(OH)_3$
- Điều chế:$CrCl_3+3NaOH\rightarrow Cr(OH)_3\downarrow+3NaCl$
- Tính lưỡng tính:
$Cr(OH)_3+3HCl\rightarrow CrCl_3+3H_2O$
$Cr(OH)_3+NaOH\rightarrow Na[Cr(OH)_4]$
3. Muối crom (III)
- Tính oxy hóa ( môi trường axit) và tính khử ( môi trường bazo)
$2Cr^{+3}+Zn\rightarrow 2Cr^{+2}+Zn^{+2}$
$2Cr^{+3}+3Br_2+16OH^-\rightarrow 2CrO_4^{2-}+6Br^-+8H_2O$
1. $CrO_3$
- Chất rắn, màu đỏ sẫm
- Là oxit axit:
$CrO_3+H_2O\rightarrow H_2CrO_4$
$2CrO_3+H_2O\rightarrow H_2Cr_2O_7$
2. Muối cromat và đicromat
- Tính oxy hóa mạnh
$2CrO_4^{2-}+2H^+\rightleftharpoons Cr_2O_7^{2-}+H_2O$
( màu vàng) (màu vàng da cam)