
Ở điều kiện thường, nito là chất khí màu vàng, có mùi hắc nặng hơn không khí đúng hay sai?
Xem Sách giáo khoa trang 28
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Đáp án: B
Ở điều kiện thường, nito là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí
Cho sơ đồ: N2 + X —> NO + X —> NO2
Đâu là chất X trong các chất dưới đây ?
Không có gợi ý
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Đáp án: A
N2 + O2 —> 2NO
NO + O2 —> 2NO2
Tổng các hệ số của phương trình dưới đây là bao nhiêu ?
Fe(OH)2 + HNO3 —> Fe(NO3)3 + NO + H2O
Không có gợi ý
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Đáp án: D
3Fe(OH)2 + 10HNO3 —> 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O
Tổng hệ số của phương trình dưới đây bằng bao nhiêu ?
Cu + HNO3 —> Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
Không có gợi ý
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Đáp án: B
3Cu + 8HNO3 —> 3Cu(NO3)2 + 2NO2 + 4H2O
Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NH4NO3 hỏi hiện tượng gì sẽ xảy ra trong các hiện tượng dưới đây?
Không có gợi ý
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Đáp án: C
Ba(OH)2 + 2NH4NO3 —> Ba(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O
Để nhận biết NH4Cl và (NH4)2CO3 ta dùng cách gì trong các cách dưới đây
H2O
Không có gợi ý
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Đáp án: C
(NH4)2CO3 + 2HCl —> 2NH4Cl + H2O + CO2 (khí)
Viết phương trình ion của phản ứng dưới đây ?
3Cu + 8NaNO3 + 4H2SO4 → 3Cu(NO3)2 + 4Na2SO4 + 2NO + 4H2O
Không có gợi ý
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Đáp án: A
Pt đầy đủ: 3Cu + 8NaNO3 + 4H2SO4 → 3Cu(NO3)2 + 4Na2SO4 + 2NO + 4H2O
Pt ion: 3Cu + 2NO3- + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
Nguyên tố A thuộc phân nhóm chính, hợp chất của A với hidro có công thức AH3 chưa 17,65% hidro theo khối lượng. Xác định nguyên tố A ?
Không có gợi ý
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Đáp án: D
Ta có: AH3 có 17,65% H
=> %mA = 100 - 17,65 = 82,35
Lại có: 3 : MA = 17,65 : 82,35
=> A = 14
=> A là Nito
Để điều chế 51g NH3 cần bao nhiêu lit N2 và H2 đo ở đktc, biết hiệu suất phản ứng là 30% ?
Không ó gợi ý
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Đáp án: C
Ta có: n (NH3) = 51 : 17 = 3 (mol)
PT phản ứng: N2 + 3H2 → 2NH3
số mol 1,5 4,5 3
=> Thế tích khí N2 ở đktc là: 1,5 x 22,4 : 30% = 112 (lít)
Thể tích khí H2 ở đktc là: 4.5 x 22.4 : 30% = 336 (lít)
Hiện tượng gì xảy ra khi cho Na3PO4 vào dung dịch AgNO3 ?
Không có gợi ý
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Đáp án: D
Na3PO4 + 3AgNO3 → 3NaNO3 + Ag3PO4 (kết tủa vàng)
Các số oxi hoá của P là -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5 đúng hay sai ?
Xem sách giáo khoa trang 59
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Đáp án: B
Các số oxi hoá của P là -3, 0, +3, +5
Một quặng apatit chứa 30% Ca3(PO4)2. Đem sản xuất phân lân với hiệu suất quá trình là 100%. Tính độ dinh dưỡng của phân lân
Không có gợi ý
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Đáp án: B
Trong 1000g quặng có 300g Ca3(PO4)2
1 Ca3(PO4)2 có 1 P2O5
310g Ca3(PO4)2 có 142g P2O5
=> 300g Ca3(PO4)2 có x g P2O5
=> x = 142. 300: 310= 137,42g
=> %P2O5 = 137,42: 1000. 100= 13, 742%
Trong các phương trình dưới đây đâu là phương trình điều chế acid photphoric trong phòng thí nghiệm?
Không có gợi ý
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Đáp án: A
Xem sách giáo khoa trang 52
Để nhận biết ion NO3- và ion PO43- người ta dùng lần lượt các chất nào sau đây ?
Tham khảo sách giáo khoa
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Đáp án: C
3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+(dd màu xanh) + 2NO + 4H2O
3Ag+ + PO43- → Ag3PO4 (kết tủa vàng)
Trong tự nhiên không gặp photpho ở trạng thái tự do là đúng hay sai ?
Tham khảo SGK trang 48
Hướng dẫn giải (chi tiết)
Đáp án: A